面
Diện
mask · face · features · surface
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- メンベン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おもおもてつら
- Đọc trong tên người (名乗り)
- お・ずら・ほおつき・も
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #186 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 176
- Từ JLPT chứa chữ
- 27
- Pinyin
- mian4
- Tiếng Hàn
- 면
mask · face · features · surface
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
mô tả; thú vị; hài hước; vui
nghiêm túc; chăm chỉ; thành thật
cảnh; tình huống; diễn
bề mặt; mặt ngoài; ngoại hình; vẻ bề ngoài
phỏng vấn; phỏng vấn tuyển dụng; phỏng vấn xin việc
entrouble, attention
mặt; mặt nạ; mặt phẳng
mặt nước
mặt trước; mặt tiền; bề mặt
enwash up (one's face), have a wash
mặt đất; mặt đất
hướng; lĩnh vực
diện tích đất
phiền phức; gây phiền
một mặt; một mặt phẳng; một khía cạnh
độ dốc; mặt nghiêng; tấm nghiêng
mặt bên; khía cạnh
gặp mặt
mặt cắt; cắt ngang; hình dạng
đối diện; gặp mặt
PHÚC DIỆN: mặt nạ; áo choàng; ngụy danh; giấu mặt
đối diện; nhìn ra; hướng tới; mở ra
gặp mặt; phỏng vấn; gặp gỡ
danh dự; uy tín; danh tiếng
mụn; bọng mụn; mụn đầu đen
cơ trương diện; cẩn thận; tỉ mỉ; chính xác
nghiêm túc; thành thật; chân thành
mặt nạ; ngụy trang
enscreen (of a TV, computer, etc.) · image (on a screen); picture; scene
mặt biển; mức nước
bề mặt ngoài
mệnh giá; giá danh nghĩa
mặt người
giai đoạn; tình huống
mặt trăng
enspace on a page (e.g. in a newspaper) · surface of paper
enpage of a magazine
ensocial page (of newspaper); local news page
enfirst meeting; first interview with
endocument; letter · writing; contents (e.g. of a letter)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).