Kaori Dict

表面

ひょうめん

hyoumen

N3

Âm Hán-Việt: BIỂU DIỆN

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.bề mặt; mặt ngoài; ngoại hình; vẻ bề ngoài
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.surface; face

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.outside; exterior

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.appearances; superficiality

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng ta vẫn thường nói là chúng ta đánh giá con người qua tâm hồn, nhưng rốt cục thì chẳng phải là chúng ta chỉ có thể đánh giá họ qua vẻ bề ngoài thôi sao?

    We say that we judge people based on their contents, but in the ends, don't we just judge the based on the part of them that we can see outside?

  • A sudden wind agitated the surface of the pond.

  • He stood on the surface of the moon.

  • The surface of the moon is irregular.

  • There are a number of superficial reasons.

  • The surface of the object is fairly rough.

  • He appears sly on the surface.

  • The surface of the earth is 70% water.

  • Three-fourths of the earth's surface is water.

  • This table has a smooth surface.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

表面 (ひょうめん) — bề mặt; mặt ngoài; ngoại hình; vẻ bề ngoài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict