Kaori Dict

表

Biểu

surface · table · chart · diagram

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 3
Tần suất báo chí
#77 / 2.501
Bộ thủ
bộ 145
Từ JLPT chứa chữ
12
Pinyin
biao3
Tiếng Hàn
표

surface · table · chart · diagram

Từ chứa chữ này · dễ trước

うわぎuwagiTHƯỢNG TRƯỚC

áo khoác; áo khoác; áo khoác; áo khoác

N5
おもてomoteBIỂU

mặt; mặt trước

N4
あらわすarawasu

biểu thị; thể hiện

N3
あらわれるarawareru

xuất hiện; hiện diện

N3
だいひょうdaihyouĐẠI BIỂU

đại diện; mẫu; lãnh đạo; số điện thoại

N3
はっぴょうhappyouPHÁT BIỂU

công bố; thông báo; trình bày

N3
ひょうhyouBIỂU

bảng; biểu đồ; danh sách

N3
ひょうげんhyougenBIỂU HIỆN

miêu tả; trình bày; diễn đạt

N3
ひょうじょうhyoujouBIỂU TÌNH

biểu cảm

N3
ひょうめんhyoumenBIỂU DIỆN

bề mặt; mặt ngoài; ngoại hình; vẻ bề ngoài

N3
あらわれaraware

biểu hiện; dấu hiệu; hiện tượng

N3
こうひょうkouhyouCÔNG BIỂU

công bố; thông báo chính thức

N2
ずひょうzuhyouĐỒ BIỂU

biểu đồ

N2
ひょうしhyoushiBIỂU CHỈ

bìu chỉ; bìa sách; bìa bìa

N2
じこくひょうjikokuhyouTHỜI KHẮC BIỂU

bảng giờ

N1
いしひょうじishihyoujiÝ TƯ BIỂU THỊ

bày tỏ ý chí; tuyên bố ý định

thông dụng
いひょうihyouÝ BIỂU

bất ngờ; không ngờ tới; gây ngạc nhiên

thông dụng
いちらんひょうichiranhyouNHẤT LÃM BIỂU

bảng danh sách; lịch trình; danh mục

thông dụng
いいあらわすiiarawasu

bày tỏ; diễn đạt bằng lời

thông dụng
じひょうjihyouTỪ BIỂU

enletter of resignation

thông dụng
だいひょうさくdaihyousakuĐẠI BIỂU TÁC

kiệt tác

thông dụng
だいひょうてきdaihyoutekiĐẠI BIỂU ĐÍCH

mẫu

thông dụng
はっぴょうかいhappyoukaiPHÁT BIỂU HỘI

buổi biểu diễn; lễ công bố

thông dụng
ひょうするhyousuru

biểu thị; thể hiện

thông dụng
ひょうきhyoukiBIỂU KÝ

cách viết

thông dụng
ひょうけつhyouketsuBIỂU QUYẾT

bỏ phiếu

thông dụng
おもてむきomotemuki

bề ngoài; công khai

thông dụng
ひょうじhyoujiBIỂU THỊ

hiển thị

thông dụng
ひょうしょうhyoushouBIỂU CHƯƠNG

khen thưởng

thông dụng
ひょうしょうじょうhyoushoujouBIỂU CHƯƠNG TRẠNG

bằng khen; giấy chứng nhận

thông dụng
ひょうだいhyoudaiBIỂU ĐỀ

tiêu đề; tiêu đề chính; đề mục

thông dụng
おもてどおりomotedoori

đường phố chính; phố chính; phố lớn; phố trung tâm

thông dụng
ひょうめいhyoumeiBIỂU MINH

tuyên bố; biểu hiện; khẳng định

thông dụng
ひょうりhyouriBIỂU LÝ

mặt trước và sau; hai mặt; hai mặt lừa

thông dụng
おもてだってomotedatte

đông công; công khai; công khai; công khai

thông dụng
おもてだつomotedatsu

đông công; trở nên công khai; xuất hiện công khai; trở thành chính thức

thông dụng
べっぴょうbeppyouBIỆT BIỂU

bảng phụ

thông dụng
みはっぴょうmihappyouVỊ PHÁT BIỂU

chưa công bố; chưa phát hành

thông dụng
うらおもてuraomoteLÝ BIỂU

bên trong và ngoài; hai mặt

thông dụng
ねんぴょうnenpyouNIÊN BIỂU

bảng thời gian

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

表 (Biểu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict