Kaori Dict

表紙

ひょうし

hyoushi

N2

Âm Hán-Việt: BIỂU CHỈ

JLPT N2 · Bài 63

Nghĩa

  1. 1.bìu chỉ; bìa sách; bìa bìa
  1. danh từ

    1.cover (of a book, magazine, etc.); binding

  2. danh từ + するtự động từtiếng lóng

    2.to appear on the cover of a magazine

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He reached out and took down a small leather bound book.

  • Don't judge a book by its cover.

  • Don't judge a book by its cover.

  • Tom appeared on the cover of Time magazine.

  • Yesterday Mary gave me a book the cover of which was blue.

  • Tom wrote his name on the cover of his notebook.

  • Tom appeared on the cover of Time magazine.

  • My father uses an old dictionary whose cover has come off.

  • She had the book with a torn cover under her arm.

  • Someday, I'm going to be famous enough to be on the cover of magazines. You'll see.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

表紙 (ひょうし) — bìu chỉ; bìa sách; bìa bìa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict