Kaori Dict

現れる

あらわれる

arawareru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.xuất hiện; hiện diện
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to appear; to come in sight; to become visible; to come out; to embody; to materialize; to materialise

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to be expressed (e.g. emotions); to become apparent (e.g. trends, effects)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã bỗng nhiên xuất hiện.

    He appeared from nowhere.

  • Chúng ta vẫn thường nói là chúng ta đánh giá con người qua tâm hồn, nhưng rốt cục thì chẳng phải là chúng ta chỉ có thể đánh giá họ qua vẻ bề ngoài thôi sao?

    We say that we judge people based on their contents, but in the ends, don't we just judge the based on the part of them that we can see outside?

  • The medicine took effect.

  • Twenty police have arrived on the scene.

  • Spirit manifested itself.

  • Don't you ever darken my door again!

  • A face appeared at the window.

  • Clouds formed in the sky.

  • He appeared at last.

  • Tom showed up the next morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

現れる (あらわれる) — xuất hiện; hiện diện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict