Kaori Dict

/N3 · Bài 17

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    あつまりatsumari

    tập hợp, họp mặt

  2. 2
    あてるateru

    đánh trúng; áp dụng; đoán; đặt vào

  3. 3
    あとatoTÍCH

    vết; dấu; vết lại

  4. 4
    あなanaHUYỆT

    hố; lỗ; khoảng trống; lỗ hổng

  5. 5
    あぶらaburaDẦU

    dầu thực vật

  6. 6
    あぶらaburaCHI

    enfat

  7. 7
    あやまりayamari

    lỗi; sai lầm; nhầm lẫn

  8. 8
    あらaraTHÔ

    điểm khuyết; cục xương; khuyết điểm; cám gạo; thô ráp; tự nhiên; hoang dã

  9. 9
    あらしarashiLAM

    bão; cuồng phong; ồn ào; ba lá bài giống nhau

  10. 10
    あらそうarasou

    tranh cãi; tranh đấu; đối đầu; phủ nhận

  11. 11
    あらたarata

    mới; tươi mới

  12. 12
    あらゆるarayuru

    mọi; tất cả

  13. 13
    あらわすarawasu

    biểu thị; thể hiện

  14. 14
    あらわすarawasu

    viết; công bố; xuất bản; ghi lại

  15. 15
    あらわれaraware

    biểu hiện; dấu hiệu; hiện tượng

  16. 16
    あらわれるarawareru

    xuất hiện; hiện diện

  17. 17
    ありがとうarigatou

    cảm ơn

  18. 18
    あるaruHOẶC

    một số; một vài

  19. 19
    あるいはaruiha

    hoặc; có thể; có khả năng; thỉnh thoảng

  20. 20

    đĩa, tập

Câu ví dụ trong bài

  • It's quite an informal meeting.

  • Tôi muốn trúng xổ số!

  • Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.

  • Anh ấy đã đào một cái hố.

  • Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.

  • I have greasy skin.

  • Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.

  • Ờ, xin lỗi nghe.

  • Một cơn bão sắp đến.

  • Ten teams competed for the prize.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 17 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict