嵐
あらし
arashi
Âm Hán-Việt: LAM
Cách đọc khác: アラシ
意味Nghĩa
- 1.bão; cuồng phong; ồn ào; ba lá bài giống nhau
- danh từ
1.storm; tempest
- danh từthành ngữ
2.uproar; hullabaloo; storm (e.g. of protest); winds (e.g. of change)
- danh từthường viết bằng kanacard games
3.pile of 3 cards of the same value in oicho-kabu
usu. as アラシ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 嵐になりそうです。
Một cơn bão sắp đến.
There is going to be a storm.
- 樫の老木が嵐にうめいている。
Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.
An old oak is groaning in the storm.
- 嵐はいつまで続くのだろうか。
Cơn bão sẽ kéo dài đến bao giờ?
How long will the storm last?
- 嵐のため彼らは遅れて着いた。
Vì cơn bão nên họ đã đến muộn.
Owing to the storm, they arrived late.
- 雷は、嵐が近づいている徴候だ。
Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão đang đến gần.
Thunder indicates that a storm is near.
- 野外コンサートは嵐のために中止になった。
Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn do cơn bão.
The outdoor concert was canceled due to the storm.
- 外がかなり暗いわね。嵐でも来るのかしら?
Ngoài trời khá tối nhỉ. Hay là bão tới?
It's really dark outside. I wonder if a storm is coming.
- 嵐のため私たちはやむなく家にいなければならなかった。
Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
We were compelled to stay at home on account of the storm.
- 嵐のせいで、多くの飛行機が飛行場を飛びたてなかった。
Do cơn bão, rất nhiều máy bay không thể cất cánh từ sân bay.
The storm prevented many planes from leaving the airport.
- この風は嵐の印だ。
This wind is a sign of a storm.