有難う
ありがとう
arigatou
N3
Cách viết khác: 有り難う
意味Nghĩa
- 1.cảm ơn
- thán từthường viết bằng kana
1.thank you; thanks
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ご忠告ありがとう。
Cảm ơn bạn đã cảnh báo cho tôi.
Thanks for your advice.
- ありがとうございます!
Cám ơn bạn nhiều nghe!
Thank you very much!
- 説明してくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã giải thích giúp tôi.
Thanks for your explanation.
- ありがとう、それだけだよ。
Cám ơn. Thôi nhé.
Thanks, that's all.
- 迎えに来てくれてありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã đến đón tôi.
Thank you very much for coming to see me.
- お招きありがとうございます。
Cảm ơn vì đã mời tôi.
Thank you for your invitation.
- 素晴らしい食事をありがとう。
Cảm ơn bạn về một bữa ăn ngon.
Thank you for the great meal.
- ご招待をありがとうございます。
Cảm ơn bạn vì lời mời.
Thank you for your invitation.
- はるばる来てくれてありがとう!
Cảm ơn bạn đã không ngại đường xa đến đây!
Thanks for coming from so far away!
- 出迎えにきてくださってありがとう。
Cảm ơn bạn vì đã tới đón tôi.
Thank you for coming to meet me.