著す
あらわす
arawasu
N3
Cách viết khác: 著わす
意味Nghĩa
- 1.viết; công bố; xuất bản; ghi lại
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to write; to publish
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 有名作家はまたベストセラー書を著した。
The famous author created another best-selling book.
- 彼は2冊の本を著している。
He has written two books.