当てる
あてる
ateru
N3
意味Nghĩa
- 1.đánh trúng; áp dụng; đoán; đặt vào
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to hit
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to expose
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to apply (e.g. patch); to put on; to put against; to hold on; to hold against
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to allot; to call on someone (e.g. in class)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to guess (an answer)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to make a hit (e.g. in a lottery)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 宝くじを当てたい!
Tôi muốn trúng xổ số!
I want to win the lottery!
- 私は矢を的に当てた。
Tôi bắn mũi tên trúng đích.
I hit the mark with the arrow.
- 彼は額に手を当てた。
Anh ấy chạm tay lên trán.
He put his hand to his forehead.
- その金は体育館の建設に当てられた。
The money was appropriated for building the gymnasium.
- かろうじて車に当てられずにすんだ。
I narrowly escaped being hit by a car.
- この薬品は日光に当てないようにしなさい。
Don't expose this chemical to direct sunlight.
- 彼は前回の好景気の間に財産を株取り引きのあてた。
He amassed a fortune in stock trading during the last boom.
- 当ててみて。
Make a guess.
- 彼は的に当てた。
He hit the mark.
- 一山当てたんだよ。
I hit the jackpot.