Kaori Dict

アルバム

arubamu

N3

JLPT N3 · Bài 17

Nghĩa

  1. 1.đĩa, tập
  1. danh từ

    1.album

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.

    You should stick those pictures in your album.

  • Chị ấy cho tôi một anbum ảnh làm quà sinh nhật.

    She gave me an album as a birthday present.

  • Damon đã cho tôi xem cuốn album đựng tem của anh ấy.

    Damon showed me his stamp album.

  • There is an album on the shelf.

  • He showed me his album.

  • My aunt gave me an album.

  • He showed me his album.

  • Will you show me your photo album?

  • I'll show my album to you.

  • He showed me his photograph album.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

アルバム — đĩa, tập | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict