Kaori Dict

地面

じめん

jimen

N2

Âm Hán-Việt: ĐỊA DIỆN

JLPT N2 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.mặt đất; mặt đất
  1. danh từ

    1.ground; earth's surface

  2. danh từ

    2.land; lot; plot

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mặt đất đang phủ đầy tuyết.

    The ground is covered with snow.

  • Chiếc máy bay đã bay sát mặt trước khi nó đâm sầm xuống.

    The airplane skimmed the ground before it crashed.

  • Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.

    The wolverine climbs trees no less skillfully than it moves on the ground.

  • A dead leaf fell to the ground.

  • The ground rocked.

  • The ground started shaking.

  • The plank froze to the ground.

  • The airplane fell to the earth.

  • The man fell down on the ground.

  • The ground is still wet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

地面 (じめん) — mặt đất; mặt đất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict