Kaori Dict

方面

ほうめん

houmen

N2

Âm Hán-Việt: PHƯƠNG DIỆN

JLPT N2 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.hướng; lĩnh vực
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.direction; district; area

  2. danh từ

    2.field (e.g. of study); sphere; quarter; aspect; angle

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm near the on ramp to 25 north.

  • In which district do you live?

  • My brother is in the same line of business as you are.

  • The typhoon is gaining strength as it heads for Kyushu.

  • Rapid and remarkable advances have been made in medicine.

  • If you come this way by any chance, drop in to see me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

方面 (ほうめん) — hướng; lĩnh vực | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict