Kaori Dict

面倒くさい

めんどくさい

mendokusai

N2

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 74

Nghĩa

  1. 1.phiền phức; gây phiền
  1. tính từ đuôi いthường viết bằng kana

    1.bothersome; tiresome; bother to do

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It's too much trouble to walk there.

  • I can't be bothered.

  • They are a bothersome person.

  • That's a bit of a hassle.

  • I hate troublesome things.

  • It's a pain, but we have to do it.

  • I am really tired of living.

  • However, it's a pain putting the room in order.

  • Recently I'm ending up feeling like every single thing is a chore.

  • It's become a hassle to keep on dyeing my hair.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

面倒くさい (めんどくさい) — phiền phức; gây phiền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict