Kaori Dict

タイミング

taimingu

N1

JLPT N1 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.thời điểm; thời gian thực hiện
  1. danh từ

    1.timing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đúng lúc lắm.

    Good timing.

  • Publication of the article was timed to coincide with the professor's birthday.

  • Nice timing.

  • Good timing.

  • You know timing is important, right?

  • Your timing really sucks.

  • I guess I've come at a bad time.

  • It looks like I've come at a bad time.

  • In life as with omelets, the timing is important.

  • Ugh, the battery just had to die at the worst time.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

タイミング — thời điểm; thời gian thực hiện | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict