Kaori Dict

体力

たいりょく

tairyoku

N1

Âm Hán-Việt: THỂ LỰC

JLPT N1 · Bài 80

Nghĩa

  1. 1.sức mạnh; sức bền
  1. danh từ

    1.physical strength; power; stamina; endurance; vigor; resistance to disease

  2. danh từ

    2.strength (of a business, economy, etc.)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có tự tin vào thể lực của bản thân không?

    Do you have confidence in your physical strength?

  • You must eat properly to keep up your strength.

  • I am exhausted.

  • My physical power has decayed.

  • My body's strength is exhausted.

  • I'm in good shape.

  • His powers are failing.

  • He doesn't have any strength left.

  • His strength slowly declined.

  • Save your strength.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

体力 (たいりょく) — sức mạnh; sức bền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict