Kaori Dict

大衆

たいしゅう

taishuu

N1

Âm Hán-Việt: ĐẠI CHÚNG

JLPT N1 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.công chúng; quần chúng
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.general public; the masses

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The problem puzzled the public.

  • Milk is a popular beverage.

  • Newspapers distribute information to the public.

  • The song caught on with the public.

  • The new model clicked with the public.

  • The president addressed a large audience.

  • The mayor addressed the general public.

  • The people at large are against war.

  • The public is the best judge.

  • The authorities have been hiding the facts from the public.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大衆 (たいしゅう) — công chúng; quần chúng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict