Kaori Dict

大胆

だいたん

daitan

N1

Âm Hán-Việt: ĐẠI ĐẢM

JLPT N1 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.táo bạo; dũng cảm
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.bold; daring; audacious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We marveled at his bold attempt.

  • You're fearless.

  • He says daring things.

  • Tom was fearless.

  • Fortune favors the bold.

  • What another bold idea.

  • He made bold to speak to the King.

  • It is bold of you to say such a thing.

  • They should have bold ideas.

  • It is bold of him to refuse our offer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

大胆 (だいたん) — táo bạo; dũng cảm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict