Kaori Dict

辞職

じしょく

jishoku

N1

Âm Hán-Việt: TỪ CHỨC

JLPT N1 · Bài 59

Nghĩa

  1. 1.nghỉ việc
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.resignation

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have no intention of resigning.

  • I quit.

  • He resigned from his office.

  • The chairman is going to resign.

  • The chairman resigned out of the blue.

  • They say the Cabinet will resign.

  • He resigned his post on account of illness.

  • The Prime Minister resigned yesterday.

  • He resigned on the grounds of ill health.

  • She resigned on the grounds of ill health.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辞職 (じしょく) — nghỉ việc | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict