Kaori Dict

職場

しょくば

shokuba

N2

Âm Hán-Việt: CHỨC TRƯỜNG

JLPT N2 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.địa điểm làm việc; nơi làm việc; nơi công tác
  1. danh từ

    1.one's post; place of work; workplace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đây có phải nơi Tom làm việc không vậy?

    Is this Tom's office?

  • I live an hour away from work.

  • I've arrived at work.

  • He is still at work in the workroom.

  • Can I go to work?

  • Sally and I work in the same office.

  • Our working environment was good.

  • How's your relationship with your coworkers?

  • How's your new job?

  • You shouldn't go to work.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

職場 (しょくば) — địa điểm làm việc; nơi làm việc; nơi công tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict