Kaori Dict

/N1 · Bài 65

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    しゅっぴんshuppinXUẤT PHẨM

    enexhibit, display

  2. 2
    しゅどうshudouCHỦ ĐẠO

    lãnh đạo chính; chỉ đạo

  3. 3
    しゅにんshuninCHỦ NHIỆM

    người phụ trách; trưởng phòng; người chịu trách nhiệm

  4. 4
    しゅのうshunouTHỦ NÃO

    đầu óc; lãnh đạo

  5. 5
    しゅびshubiTHỦ BỊ

    bảo vệ; phòng thủ

  6. 6
    しゅほうshuhouTHỦ PHÁP

    kỹ thuật; phương pháp

  7. 7
    じゅもくjumokuTHỤ MỘC

    cây cối; cây và bụi

  8. 8
    じゅりつjuritsuTHỤ LẬP

    thiết lập; thành lập; đặt mục tiêu

  9. 9
    じゅんきゅうjunkyuuCHUẨN CẤP

    enlocal express (train, slower than an express)

  10. 10
    じゅんじるjunjiru

    ento follow, to conform, to apply to

  11. 11
    しょshoTHỰ

    sở; trụ sở; đồn

  12. 12
    しょうshouCHỨNG

    bệnh; tình trạng

  13. 13
    しょうshouCHỨNG

    bằng chứng; giấy tờ; điều kiện

  14. 14
    じょうjouNƯƠNG

    cô gái; cô bé; cô

  15. 15
    じょういjouiTHƯỢNG VỊ

    cao cấp; vị trí cao

  16. 16
    じょうえんjouenTHƯỢNG DIỄN

    trình diễn; biểu diễn; biểu diễn nghệ thuật

  17. 17
    じょうかjoukaTHÀNH HẠ

    khu thành thị

  18. 18
    しょうきょshoukyoTIÊU KHỨ

    tiêu khu; xóa bỏ; loại trừ

  19. 19
    じょうくうjoukuuTHƯỢNG KHÔNG

    bầu trời; không gian cao

  20. 20
    しょうげきshougekiXUNG KÍCH

    cú sốc; tác động

Câu ví dụ trong bài

  • Ở một trang web gọi là kakaku.com, bạn có thể so sánh giá của mỗi sản phẩm điện máy được bày bán ở các cửa hàng khác nhau.

  • He took the leadership of the party.

  • The problem tortured the chief.

  • The top leaders of seven countries attended the meeting.

  • The garrison was forced to surrender.

  • His technique was absolutely amazing.

  • Fruit trees require a large amount of space in which to grow.

  • The English established colonies in America in 1609.

  • I went to Tokyo Station by the local express.

  • Foreigners who live in Japan are judged according to Japanese laws.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N1 · Bài 65 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict