Kaori Dict

しょう

shou

N1

Âm Hán-Việt: CHỨNG

JLPT N1 · Bài 65

Nghĩa

  1. 1.bệnh; tình trạng
  1. hậu tố

    1.illness; condition; -pathy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mary is such a worrywart.

  • My wife is obsessed with cleanliness.

  • Hay fever is tough.

  • He's allergic to pollen.

  • Can other people catch it?

  • I'm allergic to pollen.

  • Tom has a bald spot.

  • Tom has a pollen allergy.

  • Tom is allergic to pollen.

  • There's no cure for baldness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

症 (しょう) — bệnh; tình trạng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict