Kaori Dict

しょう

shou

N3

Âm Hán-Việt: CHƯƠNG

JLPT N3 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.huy chương
  1. danh từ

    1.chapter; section

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.medal; badge; insignia

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sau buổi biểu diễn, anh ta vào trong hậu trường.

  • Cuốn sách này có 3 chương.

    This book is composed of three chapters.

  • Each chapter in the textbook is followed by about a dozen comprehension questions.

  • That was a good show.

  • I came to see the show.

  • Skip the boring chapters.

  • Let's begin with the first chapter.

  • There is a show tomorrow.

  • When will the show begin?

  • This is an immense show.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

章 (しょう) — huy chương | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict