理想
りそう
risou
N3
Âm Hán-Việt: LÝ TƯỞNG
意味Nghĩa
- 1.tiêu chuẩn cao
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.ideal; ideals
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女の理想のタイプは安住アナらしいよ。
Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.
Her ideal type seems to be someone like the announcer Shinichiro Azumi.
- 君の言ってることは確かに理想的だけど、誰もができるとは限らないだろ。
Điều mà bạn nói quả thực là hoàn hảo đấy, cơ mà có lẽ không phải ai cũng làm được đâu nhỉ.
- サミーはジョンにとって理想の歌手だった。
To John, Sammy was an ideal singer.
- 彼は私の理想の人よ。
He is my Mr Right.
- ここが理想の場所だ。
This is the perfect place.
- お前は俺の理想の女だ。
You are the woman of my dreams.
- 彼女は僕の理想の人です。
She is my dream girl.
- 彼は理想的な紳士である。
He is a perfect gentleman.
- トムは私の理想の男性だ。
Tom is the man of my dreams.
- メアリーは理想の女性です。
Mary is the woman of my dreams.