Kaori Dict

理想

りそう

risou

N3

Âm Hán-Việt: LÝ TƯỞNG

JLPT N3 · Bài 57

Nghĩa

  1. 1.tiêu chuẩn cao
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.ideal; ideals

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tuýp người lý tưởng của cô ấy là những người như phát thanh viên Azumi Shinichiro.

    Her ideal type seems to be someone like the announcer Shinichiro Azumi.

  • Điều mà bạn nói quả thực là hoàn hảo đấy, cơ mà có lẽ không phải ai cũng làm được đâu nhỉ.

  • To John, Sammy was an ideal singer.

  • He is my Mr Right.

  • This is the perfect place.

  • You are the woman of my dreams.

  • She is my dream girl.

  • He is a perfect gentleman.

  • Tom is the man of my dreams.

  • Mary is the woman of my dreams.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

理想 (りそう) — tiêu chuẩn cao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict