離婚
りこん
rikon
Âm Hán-Việt: LY HÔN
意味Nghĩa
endivorceNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.divorce
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は離婚した。
Tôi đã ly hôn.
I got divorced.
- 離婚しようか。
Chúng ta ly hôn đi.
Let's get divorced.
- 両親が離婚した。
Bố mẹ tôi đã ly hôn.
My parents got divorced.
- トムはメアリーと離婚した。
Tom đã ly hôn với Mary.
Tom divorced Mary.
- トムは離婚したがっていた。
Tom đã muốn ly hôn.
Tom wanted to get a divorce.
- トムは離婚などしたくなかった。
Tom không muốn ly hôn.
Tom never wanted to get a divorce.
- 本気で離婚を考えているんですか?
Bạn có thực sự đang tính đến chuyện ly hôn không?
Are you seriously thinking about divorce?
- 離婚から立ち直るには時間がかかる。
Để đứng dậy sau khi ly hôn cần thời gian.
It takes time to heal from a divorce.
- その女優が離婚するといううわさが広まっている。
Có một tin đồn đang lan truyền, rằng nữ diễn viên đó sẽ ly hôn.
The rumor is going around that the actress is going to get a divorce.
- 何でトムとメアリーが離婚するつもりだって思うわけ?
Bạn nghĩ tại sao mà Tom và Mary định ly hôn với nhau?
Why do you think Tom and Mary are planning to get divorced?