車
くるま
kuruma
N5
Âm Hán-Việt: XA
Cách đọc khác: クルマ
意味Nghĩa
- 1.xe; xe hơi
- danh từ
1.car; automobile; vehicle
- danh từ
2.wheel; castor; caster
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この車は黒い。
Cái xe này màu đen.
This car is black.
- 彼は車を止めた。
Anh ta dừng xe lại.
He stopped the car.
- 彼は車に轢かれた。
Anh ta đã bị xe cán.
He was run over by a car.
- 彼の車は最新式だ。
Chiếc xe của anh ta là model mới nhất.
His car is a new model.
- この車は私のです。
Đây là xe hơi của tôi.
I own this car.
- この車は最新型です。
Chiếc xe hơi này là mẫu mới nhất.
This car is the latest model.
- 私は君の車が好きだ。
Tôi thích cái ô tô của bạn.
I like your car.
- 車を何台お持ちですか。
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
How many cars do you have?
- あなたの車が好きです。
Tôi thích ô tô của bạn.
I like your car.
- トムは車の営業マンだ。
Tom là một người bán ô tô.
Tom is a car salesman.