電車
でんしゃ
densha
Âm Hán-Việt: ĐIỆN XA
意味Nghĩa
- 1.tàu điện
- danh từ
1.train; electric train
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 電車来たよ。
Tàu đến rồi đấy.
Here comes the train.
- 電車に乗り間違えた。
Tôi đã lên nhầm tàu điện.
I got on the wrong train.
- 11時の電車に乗ります。
Tôi sẽ lên chuyến tàu điện 11 giờ.
I'm catching the 11:00 train.
- 電車が停まるまで開けないで。
Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.
Don't open before the train stops.
- 彼女は電車に乗り遅れました。
Cô ấy đã lỡ mất chuyến tàu.
She missed the train.
- 飛行機が電車にとって代わった。
Máy bay đã thay thế vị trí của tàu điện.
Airplanes have taken the place of electric trains.
- 私は毎日電車で仕事に行きます。
Tôi đi làm bằng xe tàu điện mỗi ngày.
I go to work every day by train.
- どうやら電車の中に傘を置き忘れてきたらしい。
Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.
I seem to have left my umbrella behind in the train.
- トムは電車で杖をついたおばあさんに席を譲った。
Trên tàu điện, Tom đã nhường chỗ cho một cụ bà chống gậy.
On the train, Tom gave his seat to an old woman with a cane.
- オークスを観ようと府中まで向かう電車の中でスリに遭った。
Vì muốn ngắm nhìn những cây sồi cho nên tôi đã đi tàu điện đến Fuchu. Nhưng trên chuyến xe thì tôi bị móc túi.