自動車
じどうしゃ
jidousha
Âm Hán-Việt: TỰ ĐỘNG XA
意味Nghĩa
- 1.tự động xe
- danh từ
1.car; automobile; motorcar; motor vehicle; auto
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これは私の自動車です。
Đây là xe hơi của tôi.
This is my car.
- 自動車は角をすれすれに通った。
Chiếc ô tô đâm sượt qua góc.
The car just shaved the corner.
- 私には自動車を買う余裕がない。
Tôi không đủ tiền để mua một chiếc ô tô.
I cannot afford to buy a car.
- トムは自動車を持っていません。
Tom không có ô tô.
Tom doesn't have a car.
- 電気自動車の性能はよくなっている。
Hiệu suất của ô tô điện đang được cải thiện.
The performance of electric cars has improved.
- ピアノは高いですが自動車はもっと高いです。
Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn.
A piano is expensive, but a car is more expensive.
- 我々はその自動車メーカーに部品を供給している。
Chúng tôi cung cấp phụ tùng cho nhà sản xuất xe hơi
We supply parts to the auto manufacturer.
- あれは奥さんがあの自動車事故で亡くなった人ですか。
Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
Is that the man whose wife was killed in the car accident?
- あの人って奥さんを例の自動車事故でなくした人ですか?
Đó có phải là người đã mất vợ trong vụ tai nạn ô tô đó không?
Is that the man whose wife was killed in the car accident?
- 私達はその自動車を12,000ドルで買った。
We bought the car for $12,000.