車
しゃ
sha
N2
Âm Hán-Việt: XA
意味Nghĩa
- 1.xe hơi; phương tiện; xe tải
- hậu tố
1.car; vehicle; van; truck; wagon; lorry
- hậu tốlượng từ
2.(train) car; carriage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 救急車を呼んで!
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- 救急車を呼んでくれ。
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- 彼は毎週車を洗います。
Anh ấy rửa ô tô mỗi tuần.
He washes the car every week.
- 救急車を呼んでください。
Gọi cấp cứu đi.
Call an ambulance.
- フォード車を買うつもりです。
Tôi định mua một chiếc xe ô tô Ford.
I'll buy a Ford.
- 救急車が来たぞ。
The ambulance has just arrived.
- 救急車、来たよ。
The ambulance has arrived.
- 救急車呼びますね。
I'll call an ambulance.
- 彼女は高級車好みだ。
She has expensive tastes in cars.
- 観覧車が一番好きです。
The Ferris wheel is my favorite.