者
しゃ
sha
Âm Hán-Việt: GIẢ
意味Nghĩa
- 1.người; chuyên gia; người bán
- hậu tố
1.person; -er
- danh từviết tắtcổ
2.expert; geisha; prostitute
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は二重人格者だ。
Anh ấy có hai nhân cách.
He has a dual personality.
- 聾唖者は手話で話す。
Người câm điếc nói chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
Deaf-mute people talk using sign language.
- トムは独身主義者だ。
Tom là một người sống theo chủ nghĩa độc thân.
Tom is a confirmed bachelor.
- 彼は民主党の支持者だ。
Anh ta ủng hộ đảng Dân chủ.
He supports the Democratic Party.
- 鈴木氏は偉大な科学者だ。
Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại.
Mr Suzuki is a great scientist.
- 私はこの建物の所有者です。
Tôi là chủ tòa nhà này.
I'm the owner of this building.
- 労働者たちは賃上げを求めていた。
Những người lao động yêu cầu được tăng lương.
The workers pushed for a raise in salary.
- 彼は紛れもなく村の最高齢者です。
Chắc chắn ông ta là người cao tuổi nhất thôn.
He is unquestionably the oldest man in the village.
- 途上国では優れた技術者が不足してる。
Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Good technicians are in short supply in the developing countries.
- 警察は容疑者に銃を捨てるよう命じた。
Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
The police ordered the suspect to drop his gun.