者
Giả
người; cá nhân
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- シャ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- もの
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 8
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 3
- Tần suất báo chí
- #38 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 125
- Từ JLPT chứa chữ
- 18
- Pinyin
- zhe3
- Tiếng Hàn
- 자
người; cá nhân
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bác sĩ
nha sĩ; bác sĩ răng
enscholar
bệnh nhân
phóng viên, nhà báo, người báo
người sau; người kế
người; người
trước
tác giả; người viết; nhà văn; người sáng tác
nhà sáng tác
tác giả; nhà văn
diễn viên
người; chuyên gia; người bán
kẻ ác; kẻ xấu
doanh nhân; nhà cung cấp; thương nhân
đoàn tin; tín đồ; người theo
lành mạnh; khéo léo; bậc thầy
vợ/chồng; người phối ngẫu
nhà chính trị; người cầm quyền; nhà lãnh đạo
người nộp đơn; ứng viên
vua; nhà vô địch
người nào; loại người nào
kẻ gây hại
nhà khoa học; nhà nghiên cứu
enpioneer; settler; colonist
quản lý; người quản lý; người chủ nhà
người liên quan
báo chí; hội nghị báo; hội nghị báo chí
kỹ sư; chuyên gia kỹ thuật
nạn nhân; người thiệt hại
công nhân
nhà quản lý; chủ doanh nghiệp
người có kinh nghiệm; người từng trải
nghệ nhân truyền thống
nhà nghiên cứu
hậu bồi
khéo léo; người khéo
người tham gia; tham gia viên; người thi đấu; đối thủ
người gửi
người dùng
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).