Kaori Dict

著者

ちょしゃ

chosha

N3

Âm Hán-Việt: TRỨ GIẢ

JLPT N3 · Bài 73

Nghĩa

  1. 1.tác giả; người viết; nhà văn; người sáng tác
  1. danh từ

    1.author (usu. of a particular book); writer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có phải là tác giả của cuốn sách này không?

  • Shakespeare là tác giả của Hamlet.

    Shakespeare is the author of Hamlet.

  • Richard Robert là tác giả của nhiều cuốn sách.

    Richard Roberts is the author of numerous books.

  • Who is the author of this book?

  • The author of this book is still young.

  • Who wrote this story?

  • The poem was composed by an anonymous author.

  • The author dedicated the book to his sister.

  • I am acquainted with the author.

  • I will include the author's and publisher's names.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

著者 (ちょしゃ) — tác giả; người viết; nhà văn; người sáng tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict