医者
いしゃ
isha
N5
Âm Hán-Việt: Y GIẢ
意味Nghĩa
- 1.bác sĩ
- danh từ
1.doctor; physician
usu. as お医者さん in polite speech
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- メアリーは医者です。
Mary là một bác sĩ.
Mary is a doctor.
- 腹八分に医者いらず。
Ăn tám phần không cần y sĩ.
- 彼の父親は医者ですか。
Cha của anh ta có phải là bác sĩ không ?
Is his father a doctor?
- 医者は何をしていますか。
Bác sỹ đang làm gì?
What is the doctor doing?
- 彼はヤブ医者に違いない。
Anh ta chắc chắn là một lang băm.
He must be a quack doctor.
- 彼女は私を医者だと思った。
Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ.
She supposed me to be a doctor.
- 医者に相談した方がいいよ。
Bạn nên nhờ bác sỹ tư vấn thì hơn.
You'd better consult the doctor.
- 彼女は医者ではなく、教師だ。
Cô ấy không phải là một bác sĩ, mà là một giáo viên.
She is not a doctor, but a teacher.
- お医者さんごっこだけしたの。
Bọn cháu chỉ chơi trò bác sĩ thôi mà.
We just played doctor.
- その男性は医者ではありません。
Người đàn ông đó không phải là bác sĩ.
He's not a doctor.