記者会見
きしゃかいけん
kishakaiken
thông dụng
Âm Hán-Việt: KÝ GIẢ HỘI KIẾN
意味Nghĩa
- 1.báo chí; hội nghị báo; hội nghị báo chí
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.press conference; news conference
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日遅くに大統領は記者会見を開く。
The president will hold a press conference later today.