Kaori Dict

患者

かんじゃ

kanja

N3

Âm Hán-Việt: HOẠN GIẢ

JLPT N3 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.bệnh nhân
  1. danh từ

    1.patient

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi là bệnh nhân.

    I'm a patient.

  • Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

    The patient's condition changes from day to day.

  • Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.

    Our patient is in much the same condition as yesterday.

  • Để đề phòng lây nhiễm chéo trong bệnh viện, bệnh viện đã cách ly những bệnh nhân bị nhiễm bệnh.

    The hospital quarantined the infected patients to avoid cross infection.

  • I'll be your first patient.

  • The patient was discharged from hospital.

  • The patient is in critical condition.

  • The doctor administered medicine to the patient.

  • The condition of the patient turned for the better.

  • The patient's life was in danger.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

患者 (かんじゃ) — bệnh nhân | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict