者
もの
mono
Âm Hán-Việt: GIẢ
Cách đọc khác: もん
意味Nghĩa
- 1.người; người
- danh từ
1.person
rarely used without a qualifier
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 拾った者が持ち主。
Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu.
Finders keepers.
- 働かざる者食うべからず。
Ai không làm thì đừng có ăn.
He who does not work, does not have the right to eat.
- ある者は暇潰しに本を読む。
Có một người đọc sách để giết thời gian.
Some read books to kill time.
- 学ぶ気のない者には教えるだけ無駄だ。
Khi một người đã không muốn học thì dạy họ cũng vô ích.
One who is not willing to learn is not worth teaching.
- 軍隊にいっていた者はサーカスで笑わない。
Những người đã từng tham gia quân ngũ không cười trong rạp xiếc.
People who were in the army don't laugh at the circus.
- トムは他人を操る癖のある者が気に食わない。
Tom không ưa những người có thói thao túng người khác.
Tom doesn't like people who manipulate others.
- その仕事をしようと名乗り出る者はいなかった。
Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.
There were no volunteers for the job.
- 今までにこの問題が解けた者はひとりもいない。
Cho đến bây giờ, vẫn chưa có một ai có thể giải quyết được vấn đề này.
No one has ever been able to solve this problem.
- 学生達の誰一人として定刻に遅刻した者はいない。
Không có học sinh nào đi muộn.
Not a single student was late.
- 富める者はますます富み、貧しい者はますます貧しくなる。
Người giàu ngày càng giàu, người nghèo ngày càng nghèo.
The rich grow richer and the poor grow poorer.