Kaori Dict

王者

おうじゃ

ouja

thông dụng

Âm Hán-Việt: VƯƠNG GIẢ

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.vua; nhà vô địch
  1. danh từ

    1.king; monarch; ruler

  2. danh từ

    2.champion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In California are the famous big trees, or "forest kings" as they are called.

  • The eagle is the king of birds.

  • The eagle is the king of the air.

  • The lion is the king of beasts.

  • He carries himself with the majesty of a king.

  • The first winner of the FIFA World Cup was Uruguay.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

王者 (おうじゃ) — vua; nhà vô địch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict