Kaori Dict

下車

げしゃ

gesha

N2

Âm Hán-Việt: HẠ XA

JLPT N2 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.xuống xe; xuống tàu
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.alighting (from a train, bus, etc.); getting off; getting out (of a car)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I got off at the wrong station.

  • I'm getting off at the next station.

  • This ticket allows you to stop over at any station.

  • Can I stop over in Chicago?

  • We had a stopover in Chicago.

  • How about stopping over at Kyoto and sightseeing at the old capital?

  • Get off at the next stop and take a bus headed to the airport.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下車 (げしゃ) — xuống xe; xuống tàu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict