第29課/N2 · Bài 29
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
dòng dõi; nhánh; nhóm
- 2
giải trí công cộng
- 3
đua ngựa; đua ngựa; đua ngựa
- 4
bảo vệ; an ninh; canh gác
- 5
tính từ; tính từ i; tính từ mô tả
- 6
tính từ danh từ
- 7
phòng phẫu thuật; khoa ngoại
- 8
lông thú
- 9
tăng đột biến
- 10
xuống xe; xuống tàu
- 11
cuối tháng; cuối phần ba tháng
- 12
thoát nước; cống rãnh
- 13
bào mòn; cắt giảm; xóa bỏ
- 14
chữ số; vị trí; cột
- 15
giày geta; giày gỗ
- 16
áp lực máu; chỉ số máu; sức khỏe
- 17
lương tháng; tiền lương; thu nhập
- 18
tác phẩm xuất sắc; kiệt xuất; tuyệt tác
- 19
cuối tháng; ngày cuối; thời hạn
- 20
dấu hiệu; cảm giác; chỉ báo; bầu không khí
例文Câu ví dụ trong bài
- 系統システムのこの予測されなかった機能不全は不適切な配線系統によって引き起こされた。
This unexpected malfunctioning of the system was caused by improper wiring.
- 芸能彼は芸能界に精通している。
Anh ta tinh thộng giới nghệ sĩ.
- 競馬競馬で稼ぐ!ありえないほど儲かる競馬ノウハウ集!
Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
- 警備警備員に成りすまして彼は銀行に入った。
Anh ta cải trang thành bảo vệ vào ngân hàng.
- 形容詞名詞を修飾するものは、形容詞または形容詞相当語句です。
Things that modify nouns are adjectives or equivalent to adjectives.
- 外科これらの患者には外科的な処置だけでは十分とは言い難い。
For these patients, surgical treatment is far from being satisfactory.
- 毛皮開拓者達は現地人たちから毛皮を物々交換で手に入れた。
The colonists bartered with the natives for fur.
- 下車私は駅を間違えて下車しました。
I got off at the wrong station.
- 下旬8月下旬に彼らは繁殖のために長い旅に出発します。
In late August, they set off on a long journey for breeding.
- 下水下水が完全に詰まっている。
The drains are blocked up.