Kaori Dict

下旬

げじゅん

gejun

N2

Âm Hán-Việt: HẠ TUẦN

JLPT N2 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.cuối tháng; cuối phần ba tháng
  1. danh từ

    1.last third of a month; 21st to the last day of a month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • In late August, they set off on a long journey for breeding.

  • As a result, he was diagnosed with insomnia and anxiety neurosis near the end of May.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

下旬 (げじゅん) — cuối tháng; cuối phần ba tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict