Kaori Dict

競馬

けいば

keiba

N2

Âm Hán-Việt: CẠNH MÃ

JLPT N2 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.đua ngựa; đua ngựa; đua ngựa
  1. danh từ

    1.horse racing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!

    Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in!

  • Derby Day is Wednesday fortnight.

  • He watched the horse racing through his binoculars.

  • Have you ever gone to see a horse race?

  • He wasted his time on gambling at the horse races.

  • I just lost at the races so I'm flat broke.

  • He is training a horse for a race.

  • I'm tickled pink about winning 10,000 yen at the horse races.

  • Let's suppose you happen to strike it rich at the races.

  • He knows better than to spend all his money on horse racing.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

競馬 (けいば) — đua ngựa; đua ngựa; đua ngựa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict