月給
げっきゅう
gekkyuu
N2
Âm Hán-Việt: NGUYỆT CẤP
意味Nghĩa
- 1.lương tháng; tiền lương; thu nhập
- danh từ
1.monthly salary
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は月給ではなく日給をもらっている。
Cô ấy không nhận lương theo tháng mà là lương theo ngày.
She doesn't get paid by the month, but by the day.
- 私の月給は30万円だ。
My monthly wage is 300,000 yen.
- 私は月給です。
I get paid every month.
- 彼は月給泥棒だ。
He is not worth his salt.
- 月給っていくら?
What's your monthly pay?
- 日本では、月給です。
In Japan, we are paid by the month.
- 月給をもらっています。
I get paid every month.
- 安月給でどうにか暮らしています。
I'm managing scraping along on a small salary.
- 彼はたくさん月給をもらっている。
He is paid a handsome monthly salary.
- 彼は月給を50万円ももらっている。
His monthly salary is no less than 500,000 yen.