Kaori Dict

消防

しょうぼう

shoubou

N3

Âm Hán-Việt: TIÊU PHÒNG

JLPT N3 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.phòng cháy chữa cháy
  1. danh từ

    1.fire fighting

  2. danh từviết tắt

    2.fire department; fire brigade; firefighter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He says firefighting is a feast or famine job.

  • Tom is a firefighter.

  • The fire fighters put out the fire.

  • You're still a fire fighter, aren't you?

  • My dream is to be a firefighter.

  • The fireman soon put the fire out.

  • The fireman soon put the fire out.

  • My dream is to be a firefighter.

  • Tom wanted to be a fireman.

  • The firemen battered down the door.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

消防 (しょうぼう) — phòng cháy chữa cháy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict