Kaori Dict

消す

けす

kesu

N5

JLPT N5 · Bài 12

Nghĩa

  1. 1.xóa; tắt; loại bỏ
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to erase; to rub out; to rub off; to cross out; to delete

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to turn off (a light, TV, heater, etc.); to switch off

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to extinguish (a fire, candle, etc.); to put out

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to remove (a smell, pain, etc.); to eliminate; to get rid of; to relieve (pain, anxiety, etc.); to neutralize (poison)

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    5.to drown out (a sound); to deaden; to absorb; to muffle

  6. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhẩu ngữ

    6.to kill; to murder; to bump off; to rub out

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn tắt ga chưa?

    Did you turn off the gas?

  • Đừng quên dập lửa.

    Don't forget to put out the fire.

  • Bạn hãy tắt điện khi ra khỏi phòng.

    Turn off the lights when you leave the room.

  • Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.

    It's time to go to bed. Turn off the radio.

  • Khi ra khỏi phòng, hãy nhớ tắt điện.

    Be sure to turn off the light when you leave the room.

  • Turn off the light before you go to bed.

  • I have orders to waste you.

  • The firemen quickly extinguished the blaze.

  • I couldn't make myself heard above the noise.

  • No words can relieve her deep sorrow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

消す (けす) — xóa; tắt; loại bỏ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict