Kaori Dict

羨む

うらやむ

urayamu

N2

JLPT N2 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.ghen tị; đố kỵ
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to envy; to be envious of; to be jealous of

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They are jealous of our success.

  • He envied my success.

  • He is apt to envy others.

  • I envied him his new house.

  • She is envious of my good fortune.

  • They all envied my new car.

  • Don't envy others for their good luck.

  • The clumsy man envied her extraordinary talent.

  • Father used to tell us not to envy others.

  • You can never be happy if you feel envious of other people.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

羨む (うらやむ) — ghen tị; đố kỵ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict