Kaori Dict

Tiện

envious · be jealous · covet

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 123
Từ JLPT chứa chữ
2
Pinyin
xian4
Tiếng Hàn
선, 연

envious · be jealous · covet

Từ chứa chữ này · dễ trước

うらやましいurayamashii

ghen tị; ghen ghét; ngưỡng mộ

N3
うらやむurayamu

ghen tị; đố kỵ

N2
せんぼうsenbouTIỆN VỌNG

enenvy

ペニスせんぼうpenisusenbou

enpenis envy

きんせんkinsenHÂN TIỆN

enbeing very jealous; extreme jealousy

せんぼうのまとsenbounomato

enobject of envy

うらやましけいurayamashikeiLÝ SƠN TỬ HÌNH

enbeing jealous of someone over something but also thinking they should be sentenced to death over it (esp. of male teachers having sexual relations with their students)

かめのとしをつるがうらやむkamenotoshiwotsurugaurayamu

ensome people are never satisfied; the crane envies the longevity of the turtle

うらやみurayami

enenvy

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

羨 (Tiện) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict