Kaori Dict

打ち合わせ

うちあわせ

uchiawase

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.họp; cuộc họp; sắp xếp
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.(preparatory) meeting; briefing session; (making) advance arrangements

  2. danh từ

    2.overlap (of a coat, etc.)

  3. danh từdanh từ + するcổ

    3.making something match exactly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The group was planning a bull session to talk about the upcoming party.

  • The meetings were held at intervals.

  • They arranged a meeting.

  • What time does the meeting start?

  • The meeting was put off until next week.

  • The meeting will probably be canceled.

  • We're going to have a meeting here tomorrow.

  • They arranged for the picnic.

  • We made arrangements to meet at 6 p.m. on Monday.

  • We must make arrangements with them beforehand.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

打ち合わせ (うちあわせ) — họp; cuộc họp; sắp xếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict