Kaori Dict

裏返す

うらがえす

uragaesu

N2

JLPT N2 · Bài 49

Nghĩa

  1. 1.lật ngược; đảo ngược; quay ngược
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to turn inside out; to turn the other way; to turn (something) over

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đi tất ngược.

    He had his socks on inside out.

  • He had his shirt on inside out.

  • Turn your bag inside out.

  • He put on his undershirt inside out.

  • I put my coat on inside out.

  • He turned his coat inside out.

  • You are wearing your socks inside out.

  • He put on his sweater wrong side out.

  • My brother wore his shirt inside out.

  • Ken put his shirt on inside out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

裏返す (うらがえす) — lật ngược; đảo ngược; quay ngược | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict