Kaori Dict

裏

Lý

lý (bên trong); phía sau; trong; ngược

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 6
Tần suất báo chí
#812 / 2.501
Bộ thủ
bộ 145
Từ JLPT chứa chữ
5
Pinyin
li3
Tiếng Hàn
리

lý (bên trong); phía sau; trong; ngược

Từ chứa chữ này · dễ trước

うちuchiNỘI

trong; nhà; gia đình; chính mình

N5
うらuraLÝ

lưng; phía sau; bên trong; bí mật

N4
うらぎるuragiru

phản bội; lừa dối; làm thất vọng

N3
うらぐちuraguchiLÝ KHẨU

cửa sau; lối vào trái phép

N2
うらがえすuragaesu

lật ngược; đảo ngược; quay ngược

N2
うらがえしuragaeshi

đảo ngược; ngược lại

N1
のうりnouriNÃO LÝ

tâm trí

thông dụng
ひょうりhyouriBIỂU LÝ

mặt trước và sau; hai mặt; hai mặt lừa

thông dụng
ぶたいうらbutaiuraVŨ ĐÀI LÝ

vũ đại lý; hậu trường; phía sau sân khấu

thông dụng
うらがねuraganeLÝ KIM

tiền lén lút

thông dụng
うらぎりuragiri

điên rồ; phản bội

thông dụng
うらぎりものuragirimono

người phản bội

thông dụng
うらがわuragawaLÝ TRẮC

bên sau; mặt sau

thông dụng
うらどおりuradoori

đường phụ

thông dụng
うらみちuramichiLÝ ĐẠO

đường lối; lối mòn

thông dụng
うらおもてuraomoteLÝ BIỂU

bên trong và ngoài; hai mặt

thông dụng
うらづけるurazukeru

chứng minh; hỗ trợ

thông dụng
うらはらuraharaLÝ PHÚC

đối lập; ngược lại

thông dụng
うらかたurakataLÝ PHƯƠNG

người làm việc sau hậu trường

thông dụng
うらめんuramenLÝ DIỆN

bên sau; mặt sau

thông dụng
うらめurameLÝ MỤC

bên ngược; mặt ngược

thông dụng
うらもんuramonLÝ MÔN

cổng sau

thông dụng
うらづけurazuke

cơ sở; bằng chứng; chứng minh

thông dụng
りめんrimenLÝ DIỆN

bề mặt sau; phía ngược; mặt trái

thông dụng
いろりiroriVY LÒ LÝ

ensunken hearth; sunken fireplace

ともうらtomouraCỘNG LÝ

enlining a kimono with the same material as the kimono itself

きょうりkyouriHUNG LÝ

enone's heart; one's mind (feelings, bosom)

くりkuriKHỐ LÝ

entemple kitchen; monastery kitchen · quarters of a head priest (and his family)

しゅりけんshurikenTHỦ LÝ KIẾM

enshuriken; small throwing blade; throwing star

てんじょううらtenjouuraTHIÊN TỈNH LÝ

enabove the ceiling

だいりdairiNỘI LÝ

enimperial palace · festival dolls representing the emperor and the empress

だいりびなdairibinaNỘI LÝ SỒ

enfestival dolls representing the emperor and the empress

ひょうりいったいhyouriittaiBIỂU LÝ NHẤT THỂ

enthe two views (of an object) referring to the same thing; being inseparable like the two sides of an object; two sides of the same coin

あさうらasauraMA LÝ

enhemp-soled sandals

あさうらぞうりasaurazouriMA LÝ THẢO LÝ

enhemp-soled sandals

うらわかいurawakai

enyoung; youthful

うらがこいuragakoi

enback fence

うらやurayaLÝ ỐC

enalley house; rear tenement; slum

うらきもんurakimonLÝ QUỶ MÔN

enunlucky quarter (southwest)

うらわざurawazaLÝ KỸ

ensecret trick; hidden method; trick of the trade; cheat (in a video game)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

裏 (Lý) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict