Kaori Dict

裏付ける

うらづける

urazukeru

thông dụng

Nghĩa

  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to support (a theory, claim, etc.); to back up; to substantiate; to prove

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have a couple of pieces of evidence to support my opinion.

  • His story was borne out by the facts.

  • Growing sales gave support to the idea that all was well.

  • This report confirms his betrayal.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

裏付ける (うらづける) — to support (a theory, claim, etc.); to back up; to substantiate; to prove | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict